hổng đít

Học thuật
Thân thiện
hổng đít

Một em bé mặc chiếc quần hổng đít đang chơi đùa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dùng để miêu tả trạng thái quần áo (thường quần) của trẻ em bị rách, thủng hoặc hởphần đũng quần. Từ này mang tính chất thân mật, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con mặc quần hổng đít rồi, thay quần khác đi.nói chiếc quần của trẻ đã bị hở đũng.)
    • Trẻ con hay chạy nhảy nên dễ bị hổng đít quần.nói hoạt động nhiều nên quần trẻ dễ bị rách đũng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quần hổng đít": một cụm danh từ phổ biến, dùng để chỉ chiếc quần cụ thể đang trong tình trạng đó.
    • Mẹ giặt mấy cái quần hổng đít này chưa? (Hỏi về những chiếc quần bị rách đũng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hở đũng: Có nghĩa tương tự, chỉ tình trạng đũng quần bị hở. Đây cách nói phổ biến hơn "hổng đít".
  • Rách đũng: Nhấn mạnh vào việc bị rách, phần đũng quần.
Từ đồng nghĩa
  • Thủng đũng: Chỉ tình trạng lỗ thủng ở đũng quần.
  • Hở đáy: Cách nói khác về việc phần dưới cùng (đáy quần) bị hở.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "hổng đít" chủ yếu dùng trong văn nói, mang sắc thái dân dã, thân mật. Trong văn viết trang trọng, nên dùng các từ như "hở đũng" hoặc "rách đũng".
  • Đối tượng được miêu tả thường quần áo của trẻ em, hiếm khi dùng cho người lớn.
  • Từ này thường dùng với danh từ "quần" để tạo thành cụm "quần hổng đít".
hổng đít

Một em bé mặc chiếc quần hổng đít đang chơi đùa.

  1. Nói quần trẻ con hở đũng.